rục xương

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Chết trong : "rục xương" một thành ngữ thông tục, dùng để chỉ việc một người bị giam cầm trong cho đến khi chết, thường ngụ ý một cái chết từ từ, tiều tụy sau một thời gian dài bị giam giữ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (Động từ):
    • Tên tội phạm khét tiếng ấy cuối cùng cũng phải rục xương trong ngục tối.
    • Hắn ta bị kết án chung thân, chắc sẽ rục xương trong nhà giam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rục xương trong ngục": nhấn mạnh địa điểm chết trong nhà tù.

    • Kẻ phản bội đã bị bắt phải rục xương trong ngục.
  • "để cho rục xương": một lời nguyền rủa hoặc cảnh báo về số phận bi thảm trong .

    • Nếu mày còn làm điều xấu, rồi sẽ ngày bị bắt để cho rục xương.
Biến thể từ gần giống
  • Mục xương: (thành ngữ) cũng có nghĩa tương tự, chỉ việc chết thối rữa trong , nhưng ít phổ biến hơn "rục xương".
  • Chết : (cụm từ) cách nói trực tiếp hơn về cái chết trong .
Từ đồng nghĩa
  • Chết trong ngục: cách nói trang trọng/trực tiếp hơn.
  • Bỏ xác trong : cách nói thông tục, nhấn mạnh việc chết.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Rục xương" một thành ngữ mang sắc thái rất mạnh, thô tục thường dùng trong văn nói, hoặc trong văn viết tính chất phê phán, châm biếm. thể hiện sự khinh miệt, nguyền rủa hoặc một kết cục được coi đích đáng cho kẻ xấu.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng trong các câu chuyện kể, báo chí phê phán tội phạm, hoặc trong lời nói giận dữ. Không dùng trong văn phong trang trọng, lịch sự.
  1. Nói đến chết.